Giới thiệu trường Đại học Jeonju Vision

Trường được thành lập vào năm 1976 tại thành phố Jeongju và là một trong những trường đại học đào tạo hàng đầu về lĩnh vực công nghiệp, đặc biệt là công nghiệp gốc Hàn Quốc.

Địa chỉ: 235 Cheonjam-ro, Wansan-gu, Jeonju-si, Jeollabuk-do, Hàn Quốc

SĐT liên hệ: +82-63-220-3941-3

Website: http://www.jvision.ac.kr

Website tiếng Việt: http://vietnam.www.jvision.ac.kr/

Trường đại học Jeonju Vision đã có mối liên kết và quan hệ chặt chẽ với các công ty công nghiệp lớn của Hàn Quốc bao gồm Samsung, Huyndai và LG. Chính lợi thế này sẽ giúp các bạn sinh viên học tại trường có nhiều cơ hội việc làm rộng mở hơn ở cả Việt Nam cũng như Hàn Quốc.

Ngoài ra, trường cũng đầu tư nhiều vào xây dựng cơ sở vật chất hiện đại, cộng với chính sách visa thẳng cho du học sinh quốc tế và việc tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình học tập, tìm kiếm việc làm thêm cho du học sinh đều là những điểm cộng mà trường đang sở hữu.

1. Chương trình đào tạo

1.1. Học tiếng (Tiếng Hàn)

Học phí Phí đăng ký Ký túc xá Tiền ăn
1.100.000 won/kỳ 50.000 won 1.980.000 won/ 1 năm

(phòng 2 người)

780.000/ 40 tuần

(1 ngày 1 bữa, tuần 5 ngày)

* Toàn bộ học sinh được ở Ký túc xá của nhà trường.

– Ngoài ra trường còn tổ chức hoạt động trải nghiệm văn hoá Hàn Quốc 1 năm 2 lần để học sinh có thể hiểu rõ hơn về Hàn Quốc và dễ dàng thích nghi hơn với cuộc sống ở Hàn Quốc

– Phí trải nghiệm văn hoá: 200.000 KRW

– Bảo hiểm (1 năm):200.000 KRW

1.2. Chuyên ngành

Học vị cử nhân: + Hệ 4 năm: 1 khoa (khoa y tá, hộ lý)

+ Đào tạo chuyên ngành chuyên sâu: 11 khoa

Học vị cử nhân chuyên môn: + Hệ 3 năm: 5 khoa

+ hệ 2 năm: 16 khoa

Chuyên ngành Khoa Học vị Số năm học
Chuyên ngành công nghiệp Khoa ô tô Học vị cử nhân chuyên môn 2 năm
Khoa công nghiệp oto (자동차공학과) Cử nhân Đào tạo sâu 3-4 năm
Khoa điện Cử nhân chuyên môn 2 năm
Khoa thông tin điện tử kỹ thuật số Cử nhân chuyên môn 2 năm
Khoa thông tin và truyền thông Cử nhân chuyên môn 2 năm
Kiến trúc Cử nhân 3-4năm
Khoa thông tin máy tính Cử nhân chuyên môn 2 năm
Khoa công nghiệp thông tin máy tính (컴퓨터정보공학과) Cử nhân 3-4 năm
Khoa truyền hình và thiết kế hình ảnh Cử nhân chuyên môn 2 năm
Khoa cơ học Cử nhân chuyên môn 2 năm
Khoa hệ thống máy bận tải xanh Cử nhân chuyên môn 2 năm
Khoa năng lượng mới và năng lượng tái sinh Cử nhân chuyên môn 2 năm
Khoa công nghiệp năng lượng mới và năng lượng tái cinh Cử nhân 3-4 năm
Khoa kỹ thuật hợp tác quôc tế Cử nhân chuyên môn 2 năm
Khoa xây dựng và địa chính Cử nhân chuyên môn 2 năm
Hệ nghiệp vụ xã hội Khoa giáo dục mầm non Cử nhân chuyên môn 3 năm
Khoa quản lý phúc lợi xã hội Cử nhân chuyên môn 2 năm
Khoa chuyên sâu phúc lợi xã hội Cử nhân 3-4 năm
Phúc lợi trẻ em Cử nhân chuyên môn 2 năm
Chuyên sâu phúc lợi xã hội Cử nhân 3-4 năm
Nhóm ngành nghệ thuật – thể chất Khoa giáo dục thể chất và taekwondo Cử nhân chuyên môn 2 năm
Chuyên sâu giáo dục thể chất và taekwondo Cử nhân 3-4 năm
Nhóm ngành y tế Khoa y tá Cử nhân 4 năm
Khoa nghệ thuật làm đẹp Cử nhân chuyên môn 2 năm
Khoa vật lý trị liệu Cử nhân chuyên môn 3 năm
Khoa chuyên sâu vật lý trị liệu Cử nhân 4 năm
Khoa hành chính y tế Cử nhân chuyên môn 3 năm
Khoa chuyên sâu hành chính ý tế Cử nhân 4 năm
Khoa vệ sinh răng miệng Cử nhân chuyên môn 3 năm
Khoa vệ sinh rang miệng (chuyên sâu) Cử nhân 4 năm
Khoa cấp cứu cứu hộ Cử nhân chuyên môn 3 năm

 

– Hoc phí chuyên ngành khoảng: 2.987.500 won/ học kỳ

– Sinh hoạt phí: 1.000.000 won/ học kỳ (đã bao gồm ký túc xá)

+ (Tuỳ chọn) thực tập tại nhà máy trong lỳ nghỉ

+ (Bắt buộc) chương trình thực tập tại nhà máy học kỳ 2 năm 2

2. Học bổng

Tên học bổng Loại Mức học bổng
Học bổng cho học học sinh nước ngoài nhập học chuyên ngành Topik 3 30%
Topik 4 40%
Topik 5 trở lên 100%

3. Chương trình làm việc

+ Tỷ lệ việc làm cao với visa E9 (visa lao động phổ thông ngắn hạn) sau khi tốt nghiệp.

+ Tỷ lệ việc làm cao với visa E7 (visa lao động chuyên môn dài hạn) sau khi thông qua hệ thống chứng nhận tốt nghiệp.

+ Sau khi làm việc với visa E7 trong 5 năm trở lên, có cơ hội định cư tại Hàn Quốc.

4. Các khoản chi phí trước khi xuất cảnh: (tham khảo chi phí kỳ trước)

Các khoản tiền Số tiền (KWR)
Học phí (1 năm) 4,400,000
Tiền ăn (1 bữa x 5 ngày x 40 tuần) 780.000
Phí KTX /12 tháng 1.980.000
Bảo hiểm (1 năm) 200,000
Trải nghiệm văn hoá 200.000
Tổng 7.560.000

( Tương đương 151.200.000 VND tương đương 1KRW = 20VND)

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
Facebook 08:00 - 21:00
Zalo 08:00 - 21:00
Gọi ngay
096 312 9009 08:00 - 21:00
Home
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x